непро́чный
tính từ
Nghĩa
- dễ vỡ, dễ gãy, mỏng mảnhхлупкий
- Không bền, không vững, không chắc, không bền vững, không vững chắc
- Mỏng manh, mỏng mảnh, bấp bênh, bấp ba bấp bênh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непро́чный | непро́чное | непро́чная | непро́чные |
| Sinh cách | непро́чного | непро́чного | непро́чной | непро́чных |
| Tặng cách | непро́чному | непро́чному | непро́чной | непро́чным |
| Đối cách | непро́чный, непро́чного | непро́чное | непро́чную | непро́чные, непро́чных |
| Công cụ cách | непро́чным | непро́чным | непро́чной, непро́чною | непро́чными |
| Giới cách | непро́чном | непро́чном | непро́чной | непро́чных |
| Dạng ngắn | непро́чен | непро́чно | непро́чна//непрочна́ | непро́чны |