непроходи́мый
tính từ
Nghĩa
- Không đi qua được, khó vượt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непроходи́мый | непроходи́мое | непроходи́мая | непроходи́мые |
| Sinh cách | непроходи́мого | непроходи́мого | непроходи́мой | непроходи́мых |
| Tặng cách | непроходи́мому | непроходи́мому | непроходи́мой | непроходи́мым |
| Đối cách | непроходи́мый, непроходи́мого | непроходи́мое | непроходи́мую | непроходи́мые, непроходи́мых |
| Công cụ cách | непроходи́мым | непроходи́мым | непроходи́мой, непроходи́мою | непроходи́мыми |
| Giới cách | непроходи́мом | непроходи́мом | непроходи́мой | непроходи́мых |
| Dạng ngắn | непроходи́м | непроходи́мо | непроходи́ма | непроходи́мы |
Ví dụ
- непроходимый лесrừng rậm không qua được
- непроходимый дуракthằng ngốc hết chỗ nói, cây thịt hạng nặng
- непроходимый невежествоdốt đặc cán mai, dốt đặc cán thuổng, dốt có chuôi, dốt đặc