непроходи́мость
danh từbất động vật
Nghĩa
- Không đi qua được, khó vượt qua
- tắc, không thông, tắc nghẽnchứng, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | непроходи́мость | непроходи́мости |
| Sinh cách | непроходи́мости | непроходи́мостей |
| Tặng cách | непроходи́мости | непроходи́мостям |
| Đối cách | непроходи́мость | непроходи́мости |
| Công cụ cách | непроходи́мостью | непроходи́мостями |
| Giới cách | непроходи́мости | непроходи́мостях |
Ví dụ
- непроходимость кишечника[chứng ] tắc ruột