неприня́тие непринятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Không nhận, không tiếp nhận
  2. từ chối, từ khước, khước từотказsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнеприня́тиенеприня́тия
Sinh cáchнеприня́тиянеприня́тий
Tặng cáchнеприня́тиюнеприня́тиям
Đối cáchнеприня́тиенеприня́тия
Công cụ cáchнеприня́тиемнеприня́тиями
Giới cáchнеприня́тиинеприня́тиях

Ví dụ

  • за непринятим надлежащих мер
    vì không áp dụng những biện pháp cần thiết