неприня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Không nhận, không tiếp nhận
- từ chối, từ khước, khước từотказsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неприня́тие | неприня́тия |
| Sinh cách | неприня́тия | неприня́тий |
| Tặng cách | неприня́тию | неприня́тиям |
| Đối cách | неприня́тие | неприня́тия |
| Công cụ cách | неприня́тием | неприня́тиями |
| Giới cách | неприня́тии | неприня́тиях |
Ví dụ
- за непринятим надлежащих мерvì không áp dụng những biện pháp cần thiết