непримири́мый
tính từ
Nghĩa
- gay gắt, quyết liệtожесточённый
- Không khoan nhượng, không nhân nhượng, không hòa hoãn, thẳng tay, thẳng thừng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непримири́мый | непримири́мое | непримири́мая | непримири́мые |
| Sinh cách | непримири́мого | непримири́мого | непримири́мой | непримири́мых |
| Tặng cách | непримири́мому | непримири́мому | непримири́мой | непримири́мым |
| Đối cách | непримири́мый, непримири́мого | непримири́мое | непримири́мую | непримири́мые, непримири́мых |
| Công cụ cách | непримири́мым | непримири́мым | непримири́мой, непримири́мою | непримири́мыми |
| Giới cách | непримири́мом | непримири́мом | непримири́мой | непримири́мых |
| Dạng ngắn | непримири́м | непримири́мо | непримири́ма | непримири́мы |
Ví dụ
- непримиримый врагkẻ thù không thể khoan nhượng (không thể nhân nhượng, không thể hòa hoãn)
- непримиримые противоречияnhững mâu thuẫn gay gắt (quyết liệt)