непримири́мый непримиримый

tính từ

Nghĩa

  1. gay gắt, quyết liệtожесточённый
  2. Không khoan nhượng, không nhân nhượng, không hòa hoãn, thẳng tay, thẳng thừng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепримири́мыйнепримири́моенепримири́маянепримири́мые
Sinh cáchнепримири́могонепримири́могонепримири́мойнепримири́мых
Tặng cáchнепримири́момунепримири́момунепримири́мойнепримири́мым
Đối cáchнепримири́мый, непримири́могонепримири́моенепримири́муюнепримири́мые, непримири́мых
Công cụ cáchнепримири́мымнепримири́мымнепримири́мой, непримири́моюнепримири́мыми
Giới cáchнепримири́момнепримири́момнепримири́мойнепримири́мых
Dạng ngắnнепримири́мнепримири́монепримири́манепримири́мы

Ví dụ

  • непримиримый враг
    kẻ thù không thể khoan nhượng (không thể nhân nhượng, không thể hòa hoãn)
  • непримиримые противоречия
    những mâu thuẫn gay gắt (quyết liệt)