неприли́чный
tính từ
Nghĩa
- bất lịch sự
- không đứng đắn
- tục tĩu
- Bất nhã, khiếm nhã, không lịch sự, bất lích sự, sỗ sàng, thô tục, suồng sã, tục tĩu tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприли́чный | неприли́чное | неприли́чная | неприли́чные |
| Sinh cách | неприли́чного | неприли́чного | неприли́чной | неприли́чных |
| Tặng cách | неприли́чному | неприли́чному | неприли́чной | неприли́чным |
| Đối cách | неприли́чный, неприли́чного | неприли́чное | неприли́чную | неприли́чные, неприли́чных |
| Công cụ cách | неприли́чным | неприли́чным | неприли́чной, неприли́чною | неприли́чными |
| Giới cách | неприли́чном | неприли́чном | неприли́чной | неприли́чных |
| Dạng ngắn | неприли́чен | неприли́чно | неприли́чна | неприли́чны |
Ví dụ
- неприличное поведениеtư cách khiếm nhã (bất lịch sự), lối xử thế bất nhã (không lịch sự)
- неприличные слова[những] tiếng tục, từ tục tĩu, lời lẽ sỗ sàng