непра́вда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Không đúng, sai sự thật, nói không đúng, nói sai, nói dối
- lừa dối, đánh lừa, dối trá, lường gạtобман, мошенничествоđiều, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | непра́вда | непра́вды |
| Sinh cách | непра́вды | непра́вд |
| Tặng cách | непра́вде | непра́вдам |
| Đối cách | непра́вду | непра́вды |
| Công cụ cách | непра́вдой, непра́вдою | непра́вдами |
| Giới cách | непра́вде | непра́вдах |
Ví dụ
- это неправд!cái đó không đúng đâu! điều ấy thì sai!
