непотре́бный
tính từ
Nghĩa
- bỏ đi
- thừa
- đồi bại, bỉ ổi
- không cần thiết
- tục tĩu
- tục tĩu, khiêu dâm
- vô ích
- thừa thãi
- không mong muốn
- hết thời
- rác rưởi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непотре́бный | непотре́бное | непотре́бная | непотре́бные |
| Sinh cách | непотре́бного | непотре́бного | непотре́бной | непотре́бных |
| Tặng cách | непотре́бному | непотре́бному | непотре́бной | непотре́бным |
| Đối cách | непотре́бный, непотре́бного | непотре́бное | непотре́бную | непотре́бные, непотре́бных |
| Công cụ cách | непотре́бным | непотре́бным | непотре́бной, непотре́бною | непотре́бными |
| Giới cách | непотре́бном | непотре́бном | непотре́бной | непотре́бных |
| Dạng ngắn | непотре́бен | непотре́бно | непотре́бна | непотре́бны |