неподку́пность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính liêm chính, sự không thể mua chuộc, tính trong sạch, sự liêm khiết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неподку́пность | неподку́пности |
| Sinh cách | неподку́пности | неподку́пностей |
| Tặng cách | неподку́пности | неподку́пностям |
| Đối cách | неподку́пность | неподку́пности |
| Công cụ cách | неподку́пностью | неподку́пностями |
| Giới cách | неподку́пности | неподку́пностях |