непобеди́мый
tính từ
Nghĩa
- Vô địch, bách chiến bách thắng, trăm trận trăm thắng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непобеди́мый | непобеди́мое | непобеди́мая | непобеди́мые |
| Sinh cách | непобеди́мого | непобеди́мого | непобеди́мой | непобеди́мых |
| Tặng cách | непобеди́мому | непобеди́мому | непобеди́мой | непобеди́мым |
| Đối cách | непобеди́мый, непобеди́мого | непобеди́мое | непобеди́мую | непобеди́мые, непобеди́мых |
| Công cụ cách | непобеди́мым | непобеди́мым | непобеди́мой, (непобеди́мою) | непобеди́мыми |
| Giới cách | непобеди́мом | непобеди́мом | непобеди́мой | непобеди́мых |
| Dạng ngắn | непобеди́м | непобеди́мо | непобеди́ма | непобеди́мы |