непа́рный
tính từ
Nghĩa
- Lẻ, lẻ đôi, không thành đôi, lẻ loi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непа́рный | непа́рное | непа́рная | непа́рные |
| Sinh cách | непа́рного | непа́рного | непа́рной | непа́рных |
| Tặng cách | непа́рному | непа́рному | непа́рной | непа́рным |
| Đối cách | непа́рный | непа́рное | непа́рную | непа́рные |
| Công cụ cách | непа́рным | непа́рным | непа́рной | непа́рными |
| Giới cách | непа́рном | непа́рном | непа́рной | непа́рных |