нео́пытный
tính từ
Nghĩa
- Thiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm, chưa từng trải, non nớt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нео́пытный | нео́пытное | нео́пытная | нео́пытные |
| Sinh cách | нео́пытного | нео́пытного | нео́пытной | нео́пытных |
| Tặng cách | нео́пытному | нео́пытному | нео́пытной | нео́пытным |
| Đối cách | нео́пытный, нео́пытного | нео́пытное | нео́пытную | нео́пытные, нео́пытных |
| Công cụ cách | нео́пытным | нео́пытным | нео́пытной, (нео́пытною) | нео́пытными |
| Giới cách | нео́пытном | нео́пытном | нео́пытной | нео́пытных |
| Dạng ngắn | нео́пытен | нео́пытно | нео́пытна | нео́пытны |
So sánh hơn нео́пытнее
So sánh nhất нео́пытнейший
Ví dụ
- неопытный человека) — (без жизненного опыта) — người thiếu kinh nghiệm (chưa từng trải); б) — (в чём-л.) — người mới vào nghề (vào việc)