нео́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- neon
- nê-ông
- Nêôn, nê-ông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нео́н | нео́ны |
| Sinh cách | нео́на | нео́нов |
| Tặng cách | нео́ну | нео́нам |
| Đối cách | нео́н | нео́ны |
| Công cụ cách | нео́ном | нео́нами |
| Giới cách | нео́не | нео́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нео́н | нео́ны |
| Sinh cách | нео́на | нео́нов |
| Tặng cách | нео́ну | нео́нам |
| Đối cách | нео́н | нео́ны |
| Công cụ cách | нео́ном | нео́нами |
| Giới cách | нео́не | нео́нах |