неоде́тый
tính từ
Nghĩa
- không mặc quần áo, khỏa thân, chưa mặc đồ
- không có lưới chắn, không có ván chắn
- không có buồm, không có tấm phủ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неоде́тый | неоде́тое | неоде́тая | неоде́тые |
| Sinh cách | неоде́того | неоде́того | неоде́той | неоде́тых |
| Tặng cách | неоде́тому | неоде́тому | неоде́той | неоде́тым |
| Đối cách | неоде́тый, неоде́того | неоде́тое | неоде́тую | неоде́тые, неоде́тых |
| Công cụ cách | неоде́тым | неоде́тым | неоде́той, неоде́тою | неоде́тыми |
| Giới cách | неоде́том | неоде́том | неоде́той | неоде́тых |
| Dạng ngắn | неоде́т | неоде́то | неоде́та | неоде́ты |