необду́манный
tính từ
Nghĩa
- Không cân nhắc kỹ lưỡng, không suy nghĩ chín chắn, không đắn đo, không suy trước tính sau, không thận trọng, hấp tấp, khinh suất, bộp chộp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необду́манный | необду́манное | необду́манная | необду́манные |
| Sinh cách | необду́манного | необду́манного | необду́манной | необду́манных |
| Tặng cách | необду́манному | необду́манному | необду́манной | необду́манным |
| Đối cách | необду́манный, необду́манного | необду́манное | необду́манную | необду́манные, необду́манных |
| Công cụ cách | необду́манным | необду́манным | необду́манной, необду́манною | необду́манными |
| Giới cách | необду́манном | необду́манном | необду́манной | необду́манных |
| Dạng ngắn | необду́ман | необду́манно | необду́манна | необду́манны |
Ví dụ
- необдуманный поступокhành động bộp chộp (khinh suất, không cân nhắc kỹ lưỡng)
- необдуманное решениеquyết định không thận trọng