ненави́деть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ghét
- Ghét, thù ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, ghét bỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ненави́жу |
| ты | ненави́дишь |
| он / она / оно | ненави́дит |
| мы | ненави́дим |
| вы | ненави́дите |
| они | ненави́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ненави́дел |
| Giống cái | ненави́дела |
| Giống trung | ненави́дело |
| Số nhiều | ненави́дели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ненави́дь |
| Số nhiều | ненави́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ненави́дящий | ненави́девший |
| Bị động | ненави́димый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ненави́дя | ненавидев, ненавидевши |
