не́мощь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Ốm yếu, đau yếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | не́мощь | не́мощи |
| Sinh cách | не́мощи | не́мощей |
| Tặng cách | не́мощи | не́мощам |
| Đối cách | не́мощь | не́мощи |
| Công cụ cách | не́мощью | не́мощами |
| Giới cách | не́мощи | не́мощах |