немо́лчный
tính từ
Nghĩa
- không ngừng, liên tục, không dứt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | немо́лчный | немо́лчное | немо́лчная | немо́лчные |
| Sinh cách | немо́лчного | немо́лчного | немо́лчной | немо́лчных |
| Tặng cách | немо́лчному | немо́лчному | немо́лчной | немо́лчным |
| Đối cách | немо́лчный, немо́лчного | немо́лчное | немо́лчную | немо́лчные, немо́лчных |
| Công cụ cách | немо́лчным | немо́лчным | немо́лчной, немо́лчною | немо́лчными |
| Giới cách | немо́лчном | немо́лчном | немо́лчной | немо́лчных |
| Dạng ngắn | немо́лчен | немо́лчно | немо́лчна | немо́лчны |