неми́лость немилость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thất sủng, bị hắt hủi, bị ruồng bỏ, bị ruồng rẫy, bị ghét bỏ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнеми́лостьнеми́лости
Sinh cáchнеми́лостинеми́лостей
Tặng cáchнеми́лостинеми́лостям
Đối cáchнеми́лостьнеми́лости
Công cụ cáchнеми́лостьюнеми́лостями
Giới cáchнеми́лостинеми́лостях

Ví dụ

  • быть в немилостьи у кого-л.
    bị ai hắt hủi (ruồng bỏ, rồng rẫy, gét bỏ)
  • впасть в немилость
    bị thất sủng, bị ruồng bỏ