нелюби́мый
tính từ
Nghĩa
- Không được yêu, không được mến, bị ruồng bỏ, bị ghét bỏ, thất sủng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нелюби́мый | нелюби́мое | нелюби́мая | нелюби́мые |
| Sinh cách | нелюби́мого | нелюби́мого | нелюби́мой | нелюби́мых |
| Tặng cách | нелюби́мому | нелюби́мому | нелюби́мой | нелюби́мым |
| Đối cách | нелюби́мый, нелюби́мого | нелюби́мое | нелюби́мую | нелюби́мые, нелюби́мых |
| Công cụ cách | нелюби́мым | нелюби́мым | нелюби́мой, нелюби́мою | нелюби́мыми |
| Giới cách | нелюби́мом | нелюби́мом | нелюби́мой | нелюби́мых |
| Dạng ngắn | нелюби́м | нелюби́мо | нелюби́ма | нелюби́мы |
Ví dụ
- нелюбимый ребёнокđứa con bị ruồng bỏ (bị ruồng rẫy, bị ghét bỏ)