нелюби́мый нелюбимый

tính từ

Nghĩa

  1. Không được yêu, không được mến, bị ruồng bỏ, bị ghét bỏ, thất sủng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнелюби́мыйнелюби́моенелюби́маянелюби́мые
Sinh cáchнелюби́могонелюби́могонелюби́мойнелюби́мых
Tặng cáchнелюби́момунелюби́момунелюби́мойнелюби́мым
Đối cáchнелюби́мый, нелюби́могонелюби́моенелюби́муюнелюби́мые, нелюби́мых
Công cụ cáchнелюби́мымнелюби́мымнелюби́мой, нелюби́моюнелюби́мыми
Giới cáchнелюби́момнелюби́момнелюби́мойнелюби́мых
Dạng ngắnнелюби́мнелюби́монелюби́манелюби́мы

Ví dụ

  • нелюбимый ребёнок
    đứa con bị ruồng bỏ (bị ruồng rẫy, bị ghét bỏ)