нелоя́льный
tính từ
Nghĩa
- bất trung
- Không trung thực, có thái độ chống đối
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нелоя́льный | нелоя́льное | нелоя́льная | нелоя́льные |
| Sinh cách | нелоя́льного | нелоя́льного | нелоя́льной | нелоя́льных |
| Tặng cách | нелоя́льному | нелоя́льному | нелоя́льной | нелоя́льным |
| Đối cách | нелоя́льный | нелоя́льное | нелоя́льную | нелоя́льные |
| Công cụ cách | нелоя́льным | нелоя́льным | нелоя́льной | нелоя́льными |
| Giới cách | нелоя́льном | нелоя́льном | нелоя́льной | нелоя́льных |
| Dạng ngắn | нелоя́лен | нелоя́льно | нелоя́льна | нелоя́льны |