некре́пкий
tính từ
Nghĩa
- không bềnо ткани
- không khỏe, ốm yếu, òi ọp, ọp ẹpне здоровыйразг.
- không vững, không chắc, không vững chắc, không chặtнепрочный
- loãng, không đặc, không đậmо чае и т. п.
- lung lay, không vững vàngшапки
- nhạt, nhẹ, không nặngо табаке, напитке и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некре́пкий | некре́пкое | некре́пкая | некре́пкие |
| Sinh cách | некре́пкого | некре́пкого | некре́пкой | некре́пких |
| Tặng cách | некре́пкому | некре́пкому | некре́пкой | некре́пким |
| Đối cách | некре́пкий, некре́пкого | некре́пкое | некре́пкую | некре́пкие, некре́пких |
| Công cụ cách | некре́пким | некре́пким | некре́пкой, некре́пкою | некре́пкими |
| Giới cách | некре́пком | некре́пком | некре́пкой | некре́пких |
| Dạng ngắn | некре́пок | некре́пко | некрепка́ | некре́пки |