не́когда некогдаkhácNghĩaBận, không rỗi, không có thì giờ rỗitrước kia, hồi trước, xưa kia, ngày xưa, đã lâu rồiкогда-тоVí dụмне некогдаtôi bận, tớ không rỗi, tôi không có thì giờ rỗiнекогда былоlúc đó bận quá° некогда — II нареч.