не́когда некогда

khác

Nghĩa

  1. Bận, không rỗi, không có thì giờ rỗi
  2. trước kia, hồi trước, xưa kia, ngày xưa, đã lâu rồiкогда-то

Ví dụ

  • мне некогда
    tôi bận, tớ không rỗi, tôi không có thì giờ rỗi
  • некогда было
    lúc đó bận quá° некогда — II нареч.