неквалифици́рованный неквалифицированный

tính từ

Nghĩa

  1. không chuyên môn, giản đơnне требующий квалификацииcần
  2. Không lành nghề, không sành nghề, không thành thạo

Ví dụ

  • неквалифицированный рабочий
    công nhân không lành nghề
  • неквалифицированный труд
    lao động giản đơn (không chuyên môn)