Từ điển

    некапиталисти́ческий некапиталистический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Phi tư bản chủ nghĩa, không qua tư bản chủ nghĩa

    Ví dụ

    • некапиталистический путь развития
      con đường phát triển phi tư bản chủ nghĩa (không qua tư bản chủ nghĩa)
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)