Nghĩa
- kèm chặt, bám riếtигрока и т. п.
- làm suy yếu, làm vô hiệuослаблять
- Trung lập hóa
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нейтрализу́ю |
|---|
| ты | нейтрализу́ешь |
|---|
| он / она / оно | нейтрализу́ет |
|---|
| мы | нейтрализу́ем |
|---|
| вы | нейтрализу́ете |
|---|
| они | нейтрализу́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нейтрализова́л |
|---|
| Giống cái | нейтрализова́ла |
|---|
| Giống trung | нейтрализова́ло |
|---|
| Số nhiều | нейтрализова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нейтрализу́й |
|---|
| Số nhiều | нейтрализу́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нейтрализу́ющий | нейтрализова́вший |
|---|
| Bị động | нейтрализу́емый | нейтрализо́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нейтрализу́я | нейтрализовав, нейтрализовавши |
|---|
Ví dụ
нейтрализовать влияние
làm suy yếu ảnh hưởng