нейрохирурги́я нейрохирургия

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật não

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнейрохирурги́я—
Sinh cáchнейрохирурги́и—
Tặng cáchнейрохирурги́и—
Đối cáchнейрохирурги́ю—
Công cụ cáchнейрохирурги́ей, нейрохирурги́ею—
Giới cáchнейрохирурги́и—