нейрохирурги́я
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật não
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нейрохирурги́я | — |
| Sinh cách | нейрохирурги́и | — |
| Tặng cách | нейрохирурги́и | — |
| Đối cách | нейрохирурги́ю | — |
| Công cụ cách | нейрохирурги́ей, нейрохирурги́ею | — |
| Giới cách | нейрохирурги́и | — |