неисполне́ние неисполнение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Không thi hành, không chấp hành, không thực hiện
  2. không tuân thủправил. и т. п.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнеисполне́ниенеисполне́ния
Sinh cáchнеисполне́ниянеисполне́ний
Tặng cáchнеисполне́ниюнеисполне́ниям
Đối cáchнеисполне́ниенеисполне́ния
Công cụ cáchнеисполне́ниемнеисполне́ниями
Giới cáchнеисполне́ниинеисполне́ниях

Ví dụ

  • неисполнение приказа
    [sự] không chấp hành mệnh lệnh, cưỡng lệnh