неискушённость
danh từgiống cáichỉ số ít
Nghĩa
- sự thiếu kinh nghiệm, tính non nớt, sự ngây thơ, tính chưa từng trải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неискушённость | — |
| Sinh cách | неискушённости | — |
| Tặng cách | неискушённости | — |
| Đối cách | неискушённости | — |
| Công cụ cách | неискушённостью | — |
| Giới cách | неискушённости | — |