неиску́сность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- sự thiếu kỹ năng, tính non tay, sự vụng về, tính thiếu kinh nghiệm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неиску́сность | — |
| Sinh cách | неиску́сности | — |
| Tặng cách | неиску́сности | — |
| Đối cách | неиску́сность | — |
| Công cụ cách | неиску́сностью | — |
| Giới cách | неиску́сности | — |