неиме́ние неимение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự không có, sự thiếu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнеиме́ниенеиме́ния
Sinh cáchнеиме́ниянеиме́ний
Tặng cáchнеиме́ниюнеиме́ниям
Đối cáchнеиме́ниенеиме́ния
Công cụ cáchнеиме́ниемнеиме́ниями
Giới cáchнеиме́ниинеиме́ниях