неизве́стность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- sự không biếtотсутствие сведений; неосведомленность
- bặt tin, không biết tin tức, bặt vô âm tínотсутствие сведенийsự
- không có tiếng tăm, ít ai biết đếnскромное существиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неизве́стность | — |
| Sinh cách | неизве́стности | — |
| Tặng cách | неизве́стности | — |
| Đối cách | неизве́стность | — |
| Công cụ cách | неизве́стностью | — |
| Giới cách | неизве́стности | — |
Ví dụ
- все обеспокоены полной неизвестностью о его судьбеmọi người đều lo lắng vì hoàn toàn không biết số phận nó ra sao
- жить в неизвестностиsống cuộc đời ít ai biết đến, sống trong bóng tối