незло́й
tính từ
Nghĩa
- Tốt bụng, hiền lành, hiền từ, hiền hậu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незло́й | незло́е | незла́я | незлы́е |
| Sinh cách | незло́го | незло́го | незло́й | незлы́х |
| Tặng cách | незло́му | незло́му | незло́й | незлы́м |
| Đối cách | незло́й | незло́е | незлу́ю | незлы́е |
| Công cụ cách | незлы́м | незлы́м | незло́й | незлы́ми |
| Giới cách | незло́м | незло́м | незло́й | незлы́х |
| Dạng ngắn | незо́л | незло́ | незла́ | незлы́ |