неземно́й
tính từ
Nghĩa
- ngoài trái đất, ngoài quả đấtвнеземнойở
- siêu nhiênпотустороннийtự
- Siêu việt, siêu phàm, trác việt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неземно́й | неземно́е | неземна́я | неземны́е |
| Sinh cách | неземно́го | неземно́го | неземно́й | неземны́х |
| Tặng cách | неземно́му | неземно́му | неземно́й | неземны́м |
| Đối cách | неземно́го, неземно́й | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |