Từ điển

    незанятый

    tính từ

    Nghĩa

    1. không, không có người ởо помещении и т. п.
    2. rảnh, rỗi, không bận, rảnh rangсвободный
    3. trống, khuyết, không có người ngồi, chưa ai chiếmо месте и т. п.
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)