незада́ча незадача

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Rủi ro, không may, xúi quẩy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнезада́чанезада́чи
Sinh cáchнезада́чинезада́ч
Tặng cáchнезада́ченезада́чам
Đối cáchнезада́чунезада́чи
Công cụ cáchнезада́чей, незада́чеюнезада́чами
Giới cáchнезада́ченезада́чах