незада́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Rủi ro, không may, xúi quẩy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | незада́ча | незада́чи |
| Sinh cách | незада́чи | незада́ч |
| Tặng cách | незада́че | незада́чам |
| Đối cách | незада́чу | незада́чи |
| Công cụ cách | незада́чей, незада́чею | незада́чами |
| Giới cách | незада́че | незада́чах |