не́жничать нежничать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. âu yếm, vuốt ve, chiều chuộng quá mức, làm nũng

Chia động từ

Hiện tại
яне́жничаю
тыне́жничаешь
он / она / ононе́жничает
мыне́жничаем
выне́жничаете
онине́жничают
Quá khứ
Giống đựcне́жничал
Giống cáiне́жничала
Giống trungне́жничало
Số nhiềuне́жничали
Mệnh lệnh
Số ítне́жничай
Số nhiềuне́жничайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngне́жничающийне́жничавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từне́жничаянежничав, нежничавши