не́жничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- âu yếm, vuốt ve, chiều chuộng quá mức, làm nũng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | не́жничаю |
| ты | не́жничаешь |
| он / она / оно | не́жничает |
| мы | не́жничаем |
| вы | не́жничаете |
| они | не́жничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | не́жничал |
| Giống cái | не́жничала |
| Giống trung | не́жничало |
| Số nhiều | не́жничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | не́жничай |
| Số nhiều | не́жничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | не́жничающий | не́жничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | не́жничая | нежничав, нежничавши |