нежне́йший
tính từ
Nghĩa
- dịu dàng nhất, tinh tế nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нежне́йший | нежне́йшее | нежне́йшая | нежне́йшие |
| Sinh cách | нежне́йшего | нежне́йшего | нежне́йшей | нежне́йших |
| Tặng cách | нежне́йшему | нежне́йшему | нежне́йшей | нежне́йшим |
| Đối cách | нежне́йший, нежне́йшего | нежне́йшее | нежне́йшую | нежне́йшие, нежне́йших |
| Công cụ cách | нежне́йшим | нежне́йшим | нежне́йшей, нежне́йшею | нежне́йшими |
| Giới cách | нежне́йшем | нежне́йшем | нежне́йшей | нежне́йших |
| Dạng ngắn | нежне́йш | нежне́йше | нежне́йша | нежне́йши |