нежизнеспосо́бность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- sự thiếu sức sống, tình trạng yếu đuối, sự bất lực, tính không thể tồn tại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нежизнеспосо́бность | — |
| Sinh cách | нежизнеспосо́бности | — |
| Tặng cách | нежизнеспосо́бности | — |
| Đối cách | нежизнеспосо́бность | — |
| Công cụ cách | нежизнеспосо́бностью | — |
| Giới cách | нежизнеспосо́бности | — |