нежизнеспосо́бность нежизнеспособность

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. sự thiếu sức sống, tình trạng yếu đuối, sự bất lực, tính không thể tồn tại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнежизнеспосо́бность—
Sinh cáchнежизнеспосо́бности—
Tặng cáchнежизнеспосо́бности—
Đối cáchнежизнеспосо́бность—
Công cụ cáchнежизнеспосо́бностью—
Giới cáchнежизнеспосо́бности—