нежи́зненный
tính từ
Nghĩa
- không giống thực tế, không giống cuộc sống thựcнеправдоподобный
- không thực tế, không thiết thựcнереальный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нежи́зненный | нежи́зненное | нежи́зненная | нежи́зненные |
| Sinh cách | нежи́зненного | нежи́зненного | нежи́зненной | нежи́зненных |
| Tặng cách | нежи́зненному | нежи́зненному | нежи́зненной | нежи́зненным |
| Đối cách | нежи́зненный, нежи́зненного | нежи́зненное | нежи́зненную | нежи́зненные, нежи́зненных |
| Công cụ cách | нежи́зненным | нежи́зненным | нежи́зненной, нежи́зненною | нежи́зненными |
| Giới cách | нежи́зненном | нежи́зненном | нежи́зненной | нежи́зненных |
| Dạng ngắn | нежи́знен | нежи́зненно | нежи́зненна | нежи́зненны |
Ví dụ
- нежизненные предложенияnhững đề nghị không thực tế, những kiến nghị không thiết thực