не́жившийся нежившийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng không hưởng thụ, từng không được nuông chiều

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́жившийсяне́жившеесяне́жившаясяне́жившиеся
Sinh cáchне́жившегосяне́жившегосяне́жившейсяне́жившихся
Tặng cáchне́жившемусяне́жившемусяне́жившейсяне́жившимся
Đối cáchне́жившегося, не́жившийсяне́жившеесяне́жившуюсяне́жившихся, не́жившиеся
Công cụ cáchне́жившимсяне́жившимсяне́жившейся, не́жившеюсяне́жившимися
Giới cáchне́жившемсяне́жившемсяне́жившейсяне́жившихся

не́житься нежиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghỉ yên, nằm nghỉ

Chia động từ

Hiện tại
яне́жусь
тыне́жишься
он / она / ононе́жится
мыне́жимся
выне́житесь
онине́жатся
Quá khứ
Giống đựcне́жился
Giống cáiне́жилась
Giống trungне́жилось
Số nhiềuне́жились
Mệnh lệnh
Số ítне́жься
Số nhiềuне́жьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngне́жащийсяне́жившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từне́жасьнежившись

Ví dụ

  • нежиться на солнышке
    nằm nghỉ ngoài nắng, khoan khoái phơi nắng