не́живший
tính từ
Nghĩa
- không có sự sống, chưa từng sống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́живший | не́жившее | не́жившая | не́жившие |
| Sinh cách | не́жившего | не́жившего | не́жившей | не́живших |
| Tặng cách | не́жившему | не́жившему | не́жившей | не́жившим |
| Đối cách | не́жившего, не́живший | не́жившее | не́жившую | не́живших, не́жившие |
| Công cụ cách | не́жившим | не́жившим | не́жившей, не́жившею | не́жившими |
| Giới cách | не́жившем | не́жившем | не́жившей | не́живших |