не́живший неживший

tính từ

Nghĩa

  1. không có sự sống, chưa từng sống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́жившийне́жившеене́жившаяне́жившие
Sinh cáchне́жившегоне́жившегоне́жившейне́живших
Tặng cáchне́жившемуне́жившемуне́жившейне́жившим
Đối cáchне́жившего, не́жившийне́жившеене́жившуюне́живших, не́жившие
Công cụ cáchне́жившимне́жившимне́жившей, не́жившеюне́жившими
Giới cáchне́жившемне́жившемне́жившейне́живших

не́жить нежить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bế

Chia động từ

Hiện tại
яне́жу
тыне́жишь
он / она / ононе́жит
мыне́жим
выне́жите
онине́жат
Quá khứ
Giống đựcне́жил
Giống cáiне́жила
Giống trungне́жило
Số nhiềuне́жили
Mệnh lệnh
Số ítне́жь
Số nhiềuне́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngне́жащийне́живший
Bị độngне́жимыйне́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từне́жане́жив, неживши