неживо́й неживой

tính từ

Nghĩa

  1. chết, vô sinhмёртвый
  2. lờ đờ, uể oải, bơ phờ, không sinh động, không sinh khíвялый
  3. vô sinh, vô cơ, phi sinh vậtнеорганический

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеживо́йнеживо́енежива́янеживы́е
Sinh cáchнеживо́гонеживо́гонеживо́йнеживы́х
Tặng cáchнеживо́мунеживо́мунеживо́йнеживы́м
Đối cáchнеживо́й, неживо́гонеживо́енеживу́юнеживы́е, неживы́х
Công cụ cáchнеживы́мнеживы́мнеживо́й, неживо́юнеживы́ми
Giới cáchнеживо́мнеживо́мнеживо́йнеживы́х
Dạng ngắnне́живне́живонежива́нежи́вы

Ví dụ

  • неживая природа
    giới vô sinh, thế giới vô cơ