неживо́й
tính từ
Nghĩa
- chết, vô sinhмёртвый
- lờ đờ, uể oải, bơ phờ, không sinh động, không sinh khíвялый
- vô sinh, vô cơ, phi sinh vậtнеорганический
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неживо́й | неживо́е | нежива́я | неживы́е |
| Sinh cách | неживо́го | неживо́го | неживо́й | неживы́х |
| Tặng cách | неживо́му | неживо́му | неживо́й | неживы́м |
| Đối cách | неживо́й, неживо́го | неживо́е | неживу́ю | неживы́е, неживы́х |
| Công cụ cách | неживы́м | неживы́м | неживо́й, неживо́ю | неживы́ми |
| Giới cách | неживо́м | неживо́м | неживо́й | неживы́х |
| Dạng ngắn | не́жив | не́живо | нежива́ | нежи́вы |
Ví dụ
- неживая природаgiới vô sinh, thế giới vô cơ