не́женный
tính từ
Nghĩa
- không được nuông chiều, cứng cỏi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́женный | не́женное | не́женная | не́женные |
| Sinh cách | не́женного | не́женного | не́женной | не́женных |
| Tặng cách | не́женному | не́женному | не́женной | не́женным |
| Đối cách | не́женного, не́женный | не́женное | не́женную | не́женных, не́женные |
| Công cụ cách | не́женным | не́женным | не́женной, не́женною | не́женными |
| Giới cách | не́женном | не́женном | не́женной | не́женных |
| Dạng ngắn | нежен | нежено | нежена | нежены |