не́женный неженный

tính từ

Nghĩa

  1. không được nuông chiều, cứng cỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́женныйне́женноене́женнаяне́женные
Sinh cáchне́женногоне́женногоне́женнойне́женных
Tặng cáchне́женномуне́женномуне́женнойне́женным
Đối cáchне́женного, не́женныйне́женноене́женнуюне́женных, не́женные
Công cụ cáchне́женнымне́женнымне́женной, не́женноюне́женными
Giới cáchне́женномне́женномне́женнойне́женных
Dạng ngắnнеженнеженонеженанежены

не́жить нежить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bế

Chia động từ

Hiện tại
яне́жу
тыне́жишь
он / она / ононе́жит
мыне́жим
выне́жите
онине́жат
Quá khứ
Giống đựcне́жил
Giống cáiне́жила
Giống trungне́жило
Số nhiềuне́жили
Mệnh lệnh
Số ítне́жь
Số nhiềuне́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngне́жащийне́живший
Bị độngне́жимыйне́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từне́жане́жив, неживши