не́жащийся
tính từ
Nghĩa
- không nuông chiều bản thân, không đắm mình hưởng thụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́жащийся | не́жащееся | не́жащаяся | не́жащиеся |
| Sinh cách | не́жащегося | не́жащегося | не́жащейся | не́жащихся |
| Tặng cách | не́жащемуся | не́жащемуся | не́жащейся | не́жащимся |
| Đối cách | не́жащегося, не́жащийся | не́жащееся | не́жащуюся | не́жащихся, не́жащиеся |
| Công cụ cách | не́жащимся | не́жащимся | не́жащейся, не́жащеюся | не́жащимися |
| Giới cách | не́жащемся | не́жащемся | не́жащейся | не́жащихся |