недю́жинный
tính từ
Nghĩa
- Xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất, cự phách
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недю́жинный | недю́жинное | недю́жинная | недю́жинные |
| Sinh cách | недю́жинного | недю́жинного | недю́жинной | недю́жинных |
| Tặng cách | недю́жинному | недю́жинному | недю́жинной | недю́жинным |
| Đối cách | недю́жинный, недю́жинного | недю́жинное | недю́жинную | недю́жинные, недю́жинных |
| Công cụ cách | недю́жинным | недю́жинным | недю́жинной, недю́жинною | недю́жинными |
| Giới cách | недю́жинном | недю́жинном | недю́жинной | недю́жинных |
| Dạng ngắn | недю́жинен | недю́жинно | недю́жинна | недю́жинны |
Ví dụ
- недюжинный умtrí tuệ xuất sắc
- недюжинный талантtài năng xuất chúng, thiên tài kiệt xuất