недру́жный
tính từ
Nghĩa
- không đoàn kết, thiếu gắn bó, không hòa hợp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недру́жный | недру́жное | недру́жная | недру́жные |
| Sinh cách | недру́жного | недру́жного | недру́жной | недру́жных |
| Tặng cách | недру́жному | недру́жному | недру́жной | недру́жным |
| Đối cách | недру́жный, недру́жного | недру́жное | недру́жную | недру́жные, недру́жных |
| Công cụ cách | недру́жным | недру́жным | недру́жной, недру́жною | недру́жными |
| Giới cách | недру́жном | недру́жном | недру́жной | недру́жных |
| Dạng ngắn | недру́жен | недру́жно | недру́жна | недру́жны |