недропо́льзование недропользование

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. khai thác tài nguyên dưới lòng đất, sử dụng tài nguyên khoáng sản, quản lý lòng đất

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедропо́льзование—
Sinh cáchнедропо́льзования—
Tặng cáchнедропо́льзованию—
Đối cáchнедропо́льзование—
Công cụ cáchнедропо́льзованием—
Giới cáchнедропо́льзовании—