недропо́льзование
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- khai thác tài nguyên dưới lòng đất, sử dụng tài nguyên khoáng sản, quản lý lòng đất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недропо́льзование | — |
| Sinh cách | недропо́льзования | — |
| Tặng cách | недропо́льзованию | — |
| Đối cách | недропо́льзование | — |
| Công cụ cách | недропо́льзованием | — |
| Giới cách | недропо́льзовании | — |