недоста́точность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- suy yếu, suychứng
- Thiếu, không đủ, chưa đủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недоста́точность | — |
| Sinh cách | недоста́точности | — |
| Tặng cách | недоста́точности | — |
| Đối cách | недоста́точность | — |
| Công cụ cách | недоста́точностью | — |
| Giới cách | недоста́точности | — |
Ví dụ
- сердечная недостаточность[chứng] suy tim