Nghĩa
- cần, cần thiếtбыть необходимый
- thiếu, không đủне хватать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | недостаю́ |
|---|
| ты | недостаёшь |
|---|
| он / она / оно | недостаёт |
|---|
| мы | недостаём |
|---|
| вы | недостаёте |
|---|
| они | недостаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | недостава́л |
|---|
| Giống cái | недостава́ла |
|---|
| Giống trung | недостава́ло |
|---|
| Số nhiều | недостава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | недостава́й |
|---|
| Số nhiều | недостава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | недостаю́щий | недостава́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | недостава́я | недоставав, недостававши |
|---|
Ví dụ
нам очень недоставатьвало вас
chúng tôi rất cầm đến anh, anh rất cần [thiết] cho chúng tôi
ему недоставатьёт терпения
anh ấy thiếu nhẫn nai, nó không đủ kiên nhẫn
мне недоставатьёт слов, чтобы...
tôi không đủ từ (lời) để...